晕
丨フ一一丶フ一フ一丨
10
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕).
Thành phần cấu tạo
晕
chóng mặt, choáng; quầng sáng
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
động từ / tính từ (đọc 'yūn')
Nghĩa:chóng mặt, hoa mắt, choáng váng, ngất, say xe/tàu.
Ví dụ (5)
我感觉头有点晕。
Tôi cảm thấy đầu hơi chóng mặt.
I feel a little dizzy.
他听到这个消息,气得晕过去了。
Anh ấy nghe tin này xong, tức đến mức ngất xỉu luôn.
When he heard the news, he was so angry that he fainted.
我有严重的晕车毛病。
Tôi bị chứng say xe nghiêm trọng.
I suffer badly from motion sickness.
看到血我就晕。
Nhìn thấy máu là tôi chóng mặt.
I faint at the sight of blood.
刚才蹲太久了,站起来有点晕。
Vừa nãy ngồi xổm lâu quá, đứng dậy hơi bị hoa mắt.
I was squatting for too long just now, and I feel a little dizzy after standing up.
2
danh từ (đọc 'yùn')
Nghĩa:quầng sáng, vầng sáng quanh mặt trời/mặt trăng
Ví dụ (3)
月亮周围有一圈光晕。
Quanh mặt trăng có một quầng sáng.
There is a halo of light around the moon.
今天出现了日晕。
Hôm nay xuất hiện quầng mặt trời.
A solar halo appeared today.
灯光在雾里形成淡淡的晕。
Ánh đèn tạo thành quầng mờ trong sương.
The lamplight formed a faint halo in the fog.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây