ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
红晕
hóng yùn
ửng đỏ, vệt đỏ trên má
Hán việt: hồng vựng
—

Gợi nhớ

Từ "红晕" (hóng yùn) mang nghĩa "ửng đỏ, vệt đỏ trên má", kết hợp bởi 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 晕 (yūn / yùn - vựng): "chóng mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 晕: Đoàn quân (军) phải hành quân suốt ngày dưới ánh mặt trời gay gắt (日) khiến ai nấy đều hoa mắt, chóng mặt và choáng váng (晕).

Thành phần cấu tạo

红晕
hóng yùn
ửng đỏ, vệt đỏ trên má
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
晕
yūn / yùn • vựng
chóng mặt
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
军
Quân
Quân / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ửng đỏ, vệt đỏ trên má
Ví dụ (3)
tīngdào听到dàjiā大家de的zànměi赞美,tā她de的liǎn脸shàng上fànqǐ泛起yí一zhèn阵hóngyùn红晕。
Nghe thấy lời khen của mọi người, khuôn mặt cô ấy hiện lên một vệt ửng đỏ.
Hearing everyone's praise, a blush rose to her cheeks.
hē喝le了diǎn点hóngjiǔ红酒,tā他de的shuāngjiá双颊wēiwēi微微fàn泛zhe着hóngyùn红晕。
Uống chút rượu vang, hai má anh ta ửng đỏ nhẹ.
After drinking some red wine, his cheeks were slightly flushed.
yùndòng运动guòhòu过后,xiǎonǚhái小女孩de的liǎn脸shàng上guàmǎn挂满le了jiànkāng健康de的hóngyùn红晕。
Sau khi vận động, khuôn mặt bé gái hiện rõ những vệt hồng hào khỏe mạnh.
After exercising, the little girl's face glowed with a healthy flush.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây