ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
汽车保险
qìchē bǎoxiǎn
Bảo hiểm xe hơi
Hán việt: khí xa bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "汽车保险" (qìchē bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm xe hơi", ghép bởi: 汽 (qì): hơi nước + 车 (chē): xe + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

汽车保险
qìchē bǎoxiǎn
Bảo hiểm xe hơi
氵
气
车
亻
呆
阝

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm xe hơi
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明qìchē汽车bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm xe hơi.
The agent is explaining auto insurance.
qìchē汽车bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm xe hơi sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Auto insurance affects insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了qìchē汽车bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm xe hơi.
Auto insurance is listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây