ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微针
wēizhēn
Lăn kim tế bào gốc / Microneedling
Hán việt: vi châm
—

Gợi nhớ

Từ "微针" (wēizhēn) mang nghĩa "Lăn kim tế bào gốc / Microneedling", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 针 (zhēn - châm): "Kim khâu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 针: Thanh kim loại (钅) được mài nhỏ sắc nhọn như chữ thập (十) dùng để luồn chỉ may vá chính là cây kim khâu (针).

Thành phần cấu tạo

微针
wēizhēn
Lăn kim tế bào gốc / Microneedling
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
针
zhēn • châm
Kim khâu
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Lăn kim tế bào gốc / Microneedling
Ví dụ (2)
wēizhēn微针měiróng美容kěyǐ可以cìjī刺激jiāoyuándànbái胶原蛋白zài再shēng生,suōxiǎo缩小máokǒng毛孔。
Thẩm mỹ lăn kim có thể kích thích collagen tái tạo, làm thu nhỏ lỗ chân lông.
Microneedling therapy can stimulate collagen regeneration and shrink pores.
yīshēng医生zhèngzài正在wèi为huànzhě患者jìnxíng进行wēizhēn微针dǎorù导入xiūfù修复yuányè原液de的zhìliáo治疗。
Bác sĩ đang thực hiện liệu trình lăn kim đẩy serum phục hồi để điều trị cho người bệnh.
The doctor is performing a microneedling treatment on the patient to infuse repair serum.
2
động từ
Nghĩa:Lăn kim tế bào gốc / Microneedling
Ví dụ (1)
zuò做wán完wēizhēn微针hòu后,miànbù面部pífū皮肤huì会yǒu有qīngwēi轻微de的hóngzhǒng红肿,shǔyú属于zhèngcháng正常fǎnyìng反应。
Sau khi lăn kim xong, da mặt sẽ có hiện tượng sưng đỏ nhẹ, thuộc về phản ứng bình thường.
After microneedling, there will be slight redness and swelling on the facial skin, which is a normal reaction.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây