ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微型
wēixíng
cỡ nhỏ, loại thu nhỏ
Hán việt: vi hình
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "微型" (wēixíng) mang nghĩa "cỡ nhỏ, loại thu nhỏ", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 型 (xíng - hình): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型).

Thành phần cấu tạo

微型
wēixíng
cỡ nhỏ, loại thu nhỏ
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cỡ nhỏ, loại thu nhỏ
Ví dụ (5)
tā他mǎi买le了yí一gè个wēixíng微型xiàngjī相机。
Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh mini.
He bought a miniature camera.
zhè这shì是yì一piān篇fēicháng非常yǒuyìsi有意思de的wēixíng微型xiǎoshuō小说。
Đây là một cuốn tiểu thuyết mini (truyện cực ngắn) rất thú vị.
This is a very interesting flash fiction story.
wēixíng微型jìsuànjī计算机zài在wǒmen我们de的shēnghuó生活zhōng中yuèláiyuè越来越pǔjí普及。
Máy tính cỡ nhỏ ngày càng trở nên phổ biến trong cuộc sống của chúng ta.
Microcomputers are becoming increasingly common in our lives.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在chūtái出台zhèngcè政策zhīchí支持wēixíng微型qǐyè企业de的fāzhǎn发展。
Chính phủ đang ban hành các chính sách để hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp siêu nhỏ.
The government is introducing policies to support the development of microenterprises.
jiàndié间谍zài在fángjiān房间lǐ里ānzhuāng安装le了yí一gè个wēixíng微型qiè窃tīng听qì器。
Tên điệp viên đã lắp đặt một thiết bị nghe lén thu nhỏ trong phòng.
The spy installed a miniature listening device in the room.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây