ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微型SD卡
Wēixíng SD kǎ
Thẻ microSD
Hán việt: vi hình tạp
—

Gợi nhớ

Từ "微型SD卡" (Wēixíng SD kǎ) mang nghĩa "Thẻ microSD", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 型 (xíng - hình): "mô hình" + 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 型: Đất sét mềm (土) được đem đúc vào khung gỗ có hình dáng chuẩn mực (刑) để tạo ra những sản phẩm đồng nhất là khuôn đúc, mô hình (型). • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).

Thành phần cấu tạo

微型SD卡
Wēixíng SD kǎ
Thẻ microSD
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
型
xíng • hình
mô hình
刑
Hình
Hình phạt / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ microSD
Ví dụ (2)
dàbùfèn大部分zhìnéng智能shǒujī手机dōu都zhīchí支持chārù插入wēixíng微型sdSDkǎ卡lái来kuòzhǎn扩展nèicún内存。
Hầu hết điện thoại thông minh đều hỗ trợ cắm thẻ microSD để mở rộng bộ nhớ.
Most smartphones support inserting a microSD card to expand storage.
qǐng请xiǎoxīn小心bǎoguǎn保管,zhè这zhāng张wēixíng微型sdSDkǎ卡tài太xiǎo小le了,hěn很róngyì容易nòng弄diū丢。
Xin hãy bảo quản cẩn thận, chiếc thẻ microSD này quá nhỏ, rất dễ làm mất.
Please keep it safe; this microSD card is so small that it is very easy to lose.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây