ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
截止时间
jiézhǐ shíjiān
Thời hạn hoàn thành
Hán việt: tiệt chỉ thời gian
—

Gợi nhớ

Từ "截止时间" (jiézhǐ shíjiān) mang nghĩa "Thời hạn hoàn thành", kết hợp bởi 截 (jié - tiệt): "Cắt" + 止 (zhǐ - chỉ): "Dừng lại" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 截: Vung ngọn kích sắc bén (戈) cắt ngang qua đường bay của chú chim nhỏ (隹) để chặn đứng và cắt đứt lối đi (截). • Chữ 止: Hình ảnh bàn chân với các ngón chân đặt vững chãi trên mặt đất, không bước tiếp nữa mà đứng yên dừng lại (止). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

截止时间
jiézhǐ shíjiān
Thời hạn hoàn thành
截
jié • tiệt
Cắt
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (giao nhau)
止
zhǐ • chỉ
Dừng lại
止
Bộ Chỉ
Hình bàn chân đứng yên một chỗ
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời hạn hoàn thành
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认jiézhǐ截止shíjiān时间。
Phòng hành chính đang xác nhận thời hạn hoàn thành.
The administration department is confirming the deadline.
jiézhǐ截止shíjiān时间xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Thời hạn hoàn thành được ghi trong hệ thống văn phòng.
The deadline is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新jiézhǐ截止shíjiān时间。
Quản lý yêu cầu cập nhật thời hạn hoàn thành.
The supervisor requested an update to the deadline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây