ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
直截了当
zhí jié liǎo dàng
thẳng thắn, dứt khoát
Hán việt: trực tiệt liễu đương
—

Gợi nhớ

Từ "直截了当" (zhí jié liǎo dàng) mang nghĩa "thẳng thắn, dứt khoát", kết hợp bởi 直 (zhí - trực): "Thẳng" + 截 (jié - tiệt): "Cắt" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 直: Mười (十) con mắt (目) cùng ngắm theo một đường kẻ chuẩn xác không hề cong lệch, biểu thị sự ngay thẳng, thẳng tắp (直). • Chữ 截: Vung ngọn kích sắc bén (戈) cắt ngang qua đường bay của chú chim nhỏ (隹) để chặn đứng và cắt đứt lối đi (截). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

直截了当
zhí jié liǎo dàng
thẳng thắn, dứt khoát
直
zhí • trực
Thẳng
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (phía dưới)
截
jié • tiệt
Cắt
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
戈
Bộ Qua
Kích, vũ khí cổ (giao nhau)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:thẳng thắn, dứt khoát
Ví dụ (3)
tā他de的huídá回答hěn很zhíjiéliǎodàng直截了当,xíng行jiù就shì是xíng行,bù不xíng行jiù就shì是bù不xíng行。
Câu trả lời của anh ấy rất thẳng thắn dứt khoát, được là được, không được là không được.
His answer was very straightforward: yes means yes, and no means no.
wǒ我xǐhuan喜欢zhíjiéliǎodàng直截了当de的gōutōng沟通fāngshì方式。
Tôi thích phương thức giao tiếp thẳng thắn dứt khoát.
I prefer a straightforward way of communicating.
jīnglǐ经理zhíjiéliǎodàng直截了当de地zhǐchū指出le了fāng'àn方案zhōng中de的cuòwù错误。
Giám đốc đã chỉ ra những lỗi sai trong phương án một cách thẳng thắn dứt khoát.
The manager pointed out the mistakes in the plan without mincing words.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây