ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逻辑关系
luó ji guān xi
Quan hệ logic
Hán việt: la tập quan hệ
—

Gợi nhớ

Từ "逻辑关系" (luó ji guān xi) mang nghĩa "Quan hệ logic", kết hợp bởi 逻 (luó - la): "Tuần tra" + 辑 (jí - tập): "biên tập" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逻: Cảnh sát sải bước đi (辶) khắp các ngả đường như giăng tấm lưới (罗) bảo vệ bình yên cho phố phường là đang đi tuần tra, dạo quanh (逻). • Chữ 辑: Những cỗ xe (车) chở đầy thẻ sách được gom tụ (咠) về một nơi để sắp xếp thành từng bộ sách và biên tập (辑). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

逻辑关系
luó ji guān xi
Quan hệ logic
逻
luó • la
Tuần tra
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
罗
Chữ La
lưới, vải lưới / âm đọc (bên trong)
辑
jí • tập
biên tập
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe cộ, phương tiện (bên trái)
咠
Chữ Tập
Thì thầm, tụ họp / âm đọc (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quan hệ logic
Ví dụ (3)
xiězuò写作shí时yào要zhùyì注意shàngxiàwén上下文de的luójí逻辑guānxi关系。
Khi viết bài cần chú ý quan hệ logic của ngữ cảnh trên dưới.
Pay attention to the logical relationship of context when writing.
lǐqīng理清gè各gè个shìjiàn事件zhījiān之间de的luójí逻辑guānxi关系。
Làm rõ mối quan hệ logic giữa các sự kiện.
Clarify the logical relations between various events.
túbiǎo图表qīngxī清晰de地zhǎnshì展示le了cānshù参数de的luójí逻辑guānxi关系。
Biểu đồ hiển thị rõ ràng quan hệ logic của các tham số.
The chart clearly shows the logical relationship of parameters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây