ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
客户关系
kèhù guānxì
Quan hệ khách hàng
Hán việt: khách hộ quan hệ
—

Gợi nhớ

Từ "客户关系" (kèhù guānxì) mang nghĩa "Quan hệ khách hàng", kết hợp bởi 客 (kè - khách): "khách" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 客: Mỗi người (各) từ phương xa bước vào dưới mái nhà (宀) đều được chủ nhân đón tiếp nồng hậu như vị khách quý (客). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

客户关系
kèhù guānxì
Quan hệ khách hàng
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
各
Các
Mỗi / âm đọc (phía dưới)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ khách hàng
Ví dụ (3)
xiāoshòubù销售部zhèngzài正在quèrèn确认kèhù客户guānxi关系。
Phòng bán hàng đang xác nhận quan hệ khách hàng.
The sales department is confirming the client relationship.
kèhù客户guānxi关系huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单jìndù进度。
Quan hệ khách hàng sẽ ảnh hưởng tiến độ đơn hàng.
Client relationships will affect order progress.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供kèhù客户guānxi关系。
Khách hàng yêu cầu cung cấp quan hệ khách hàng.
The client requested information on client relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây