ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
友好关系
yǒuhǎoguānxì
mối quan hệ thân thiện
Hán việt: hữu hảo quan hệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "友好关系" (yǒuhǎoguānxì) mang nghĩa "mối quan hệ thân thiện", kết hợp bởi 友 (yǒu - hữu): "bạn bè" + 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 友: Hai bàn tay (又) cùng vươn ra nắm chặt lấy nhau để sẻ chia mọi buồn vui trong cuộc sống, kết thành tình bằng hữu và bạn bè thân thiết (友). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

友好关系
yǒuhǎoguānxì
mối quan hệ thân thiện
友
yǒu • hữu
bạn bè
又
Bộ Hựu
Hai bàn tay nắm lấy nhau
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mối quan hệ thân thiện
Ví dụ (3)
liǎng两guó国bǎochí保持yǒuhǎo友好guānxi关系。
Hai nước duy trì quan hệ hữu nghị.
The two countries maintain friendly relations.
tóngshì同事zhījiān之间yīnggāi应该jiànlì建立yǒuhǎo友好guānxi关系。
Đồng nghiệp nên xây dựng mối quan hệ thân thiện.
Colleagues should build friendly relationships with one another.
zhè这cì次hézuò合作jiāshēn加深le了shuāngfāng双方de的yǒuhǎo友好guānxi关系。
Lần hợp tác này làm sâu sắc thêm quan hệ hữu nghị giữa hai bên.
This cooperation deepened the friendly relations between the two sides.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây