ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
人际关系
rénjì guānxì
Quan hệ giữa người với người
Hán việt: nhân tế quan hệ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "人际关系" (rénjì guānxì) mang nghĩa "Quan hệ giữa người với người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

人际关系
rénjì guānxì
Quan hệ giữa người với người
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ giữa người với người
Ví dụ (3)
liánghǎo良好de的rénjì人际guānxi关系hěn很zhòngyào重要。
Quan hệ giữa người với người tốt đẹp rất quan trọng.
Good interpersonal relationships are very important.
tā她shànyú善于chǔlǐ处理rénjì人际guānxi关系。
Cô ấy giỏi xử lý quan hệ xã hội.
She is good at handling interpersonal relationships.
rénjì人际guānxi关系huì会yǐngxiǎng影响gōngzuò工作xiàolǜ效率。
Quan hệ giữa người với người sẽ ảnh hưởng hiệu suất làm việc.
Interpersonal relationships can affect work efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây