人际关系
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "人际关系" (rénjì guānxì) mang nghĩa "Quan hệ giữa người với người", kết hợp bởi 人 (rén - nhân): "người" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人. • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 人际关系
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quan hệ giữa người với người
Ví dụ (3)
良好的人际关系很重要。
Quan hệ giữa người với người tốt đẹp rất quan trọng.
Good interpersonal relationships are very important.
她善于处理人际关系。
Cô ấy giỏi xử lý quan hệ xã hội.
She is good at handling interpersonal relationships.
人际关系会影响工作效率。
Quan hệ giữa người với người sẽ ảnh hưởng hiệu suất làm việc.
Interpersonal relationships can affect work efficiency.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây