关系到
—
Gợi nhớ
Từ "关系到" (guān xì dào) nghĩa là "liên quan đến, ảnh hưởng tới", ghép bởi: 关 (guān): tắt + 系 (jì / xì): buộc + 到 (dào): đến.
Thành phần cấu tạo
关系到
liên quan đến, ảnh hưởng tới
丷
天
丿
糸
至
刂
Phân tích từ 关系到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:liên quan đến, ảnh hưởng tới
Ví dụ (3)
食品安全关系到每个人的身体健康。
An toàn thực phẩm liên quan đến sức khỏe của mỗi người.
Food safety concerns everyone's physical health.
这个问题关系到公司的未来发展。
Vấn đề này ảnh hưởng tới sự phát triển tương lai của công ty.
This issue relates to the future development of the company.
高考关系到许多学生的命运。
Kỳ thi đại học liên quan đến vận mệnh của nhiều học sinh.
College entrance exam affects the destiny of many students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây