ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
血缘关系
xuè yuán guān xì
Quan hệ huyết thống
Hán việt: huyết duyên quan hệ
—

Gợi nhớ

Từ "血缘关系" (xuè yuán guān xì) mang nghĩa "Quan hệ huyết thống", kết hợp bởi 血 (xiě / xuè - huyết): "máu" + 缘 (yuán - duyên): "nguyên nhân" + 关 (guān - quan): "tắt" + 系 (jì / xì - hệ): "buộc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血). • Chữ 缘: Sợi tơ hồng (纟) vô hình định sẵn từ lời phán đoán (彖) gắn kết những người xa lạ đến với nhau bởi mối nhân duyên, duyên số (缘). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 系: Cầm sợi tơ (糸) kéo lên (丿) thắt lại cho chặt, dùng dây buộc hai vật lại với nhau là buộc 系, thắt.

Thành phần cấu tạo

血缘关系
xuè yuán guān xì
Quan hệ huyết thống
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế
缘
yuán • duyên
nguyên nhân
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
彖
Chữ Thoán
Con lợn chạy, phán đoán / âm đọc (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
系
jì / xì • hệ
buộc
丿
Nét phẩy
Nét trên (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Quan hệ huyết thống
Ví dụ (3)
zài在zhè这gè个mòshēng陌生de的chéngshì城市lǐ里,yí一gè个méiyǒu没有xuèyuán血缘guānxi关系de的rén人,gěi给le了wǒ我zuì最wēnnuǎn温暖de的guānhuái关怀。
Ở thành phố xa lạ này, một người không có quan hệ huyết thống đã dành cho tôi sự quan tâm ấm áp nhất.
In this unfamiliar city, a person with no blood relationship gave me the warmest care.
jǐnguǎn尽管tāmen他们méiyǒu没有xuèyuán血缘guānxi关系,dàn但gǎnqíng感情bǐ比qīnxiōngdì亲兄弟hái还yào要shēnhòu深厚。
Mặc dù họ không có quan hệ huyết thống, nhưng tình cảm còn sâu đậm hơn cả anh em ruột.
Even though they have no blood relationship, their bond is deeper than that of biological brothers.
yīshēng医生biǎoshì表示,zhè这zhǒng种hǎnjiàn罕见de的yíchuánbìng遗传病tōngcháng通常zhǐ只zài在yǒu有zhíjiē直接xuèyuán血缘guānxi关系de的jiāzú家族zhōng中chūxiàn出现。
Bác sĩ cho biết, căn bệnh di truyền hiếm gặp này thường chỉ xuất hiện trong các gia đình có quan hệ huyết thống trực tiếp.
The doctor stated that this rare genetic disease usually only appears in families with direct blood relationships.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây