ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中文系
zhōngwén xì
Khoa tiếng Trung, Khoa Ngữ văn Trung Quốc (đơn vị đào tạo trong trường đại học).
Hán việt: trung văn hệ
HSK 3/4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "中文系" (zhōngwén xì) nghĩa là "Khoa ngôn ngữ Trung Quốc", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 文 (wén): ngôn ngữ + 系 (jì / xì): buộc.

Thành phần cấu tạo

中文系
zhōngwén xì
Khoa ngôn ngữ Trung Quốc
口
丨
文
丿
糸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa tiếng Trung, Khoa Ngữ văn Trung Quốc (đơn vị đào tạo trong trường đại học).
Ví dụ (5)
wǒ我shì是běijīngdàxué北京大学zhōngwénxì中文系de的xuésheng学生。
Tôi là sinh viên khoa tiếng Trung của Đại học Bắc Kinh.
I am a student in the Chinese Department at Peking University.
nǐ你xiǎng想bàokǎo报考zhōngwénxì中文系ma吗?
Bạn có muốn thi vào khoa tiếng Trung không?
Do you want to apply to the Chinese Department?
zhōngwénxì中文系de的kèchéng课程bāokuò包括gǔdài古代hànyǔ汉语hé和xiàndài现代hànyǔ汉语。
Chương trình học của khoa tiếng Trung bao gồm tiếng Hán cổ đại và tiếng Hán hiện đại.
Courses in the Chinese Department include Classical Chinese and Modern Chinese.
zhōngwénxì中文系de的bàngōngshì办公室zài在sān三lóu楼。
Văn phòng khoa tiếng Trung nằm ở tầng 3.
The office of the Chinese Department is on the third floor.
tā他bìyè毕业yú于fù复dàn旦dàxué大学zhōngwénxì中文系。
Anh ấy tốt nghiệp khoa tiếng Trung Đại học Phục Đán.
He graduated from the Chinese Department of Fudan University.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây