中文系
HSK 3/4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "中文系" (zhōngwén xì) nghĩa là "Khoa ngôn ngữ Trung Quốc", ghép bởi: 中 (zhōng / zhòng): giữa + 文 (wén): ngôn ngữ + 系 (jì / xì): buộc.
Thành phần cấu tạo
中文系
Khoa ngôn ngữ Trung Quốc
口
丨
文
丿
糸
Hình ảnh:

Phân tích từ 中文系
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoa tiếng Trung, Khoa Ngữ văn Trung Quốc (đơn vị đào tạo trong trường đại học).
Ví dụ (5)
我是北京大学中文系的学生。
Tôi là sinh viên khoa tiếng Trung của Đại học Bắc Kinh.
I am a student in the Chinese Department at Peking University.
你想报考中文系吗?
Bạn có muốn thi vào khoa tiếng Trung không?
Do you want to apply to the Chinese Department?
中文系的课程包括古代汉语和现代汉语。
Chương trình học của khoa tiếng Trung bao gồm tiếng Hán cổ đại và tiếng Hán hiện đại.
Courses in the Chinese Department include Classical Chinese and Modern Chinese.
中文系的办公室在三楼。
Văn phòng khoa tiếng Trung nằm ở tầng 3.
The office of the Chinese Department is on the third floor.
他毕业于复旦大学中文系。
Anh ấy tốt nghiệp khoa tiếng Trung Đại học Phục Đán.
He graduated from the Chinese Department of Fudan University.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây