ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艳阳
yàn yáng
mặt trời tươi sáng, nắng rực rỡ
Hán việt: diễm dương
—

Gợi nhớ

Từ "艳阳" (yàn yáng) mang nghĩa "mặt trời tươi sáng, nắng rực rỡ", kết hợp bởi 艳 (yàn - diễm): "lộng lẫy" + 阳 (yáng - dương): "Mặt trời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艳: Cành hoa sum suê đầy đặn (丰) khoe sắc màu tươi thắm (色) dưới nắng xuân trông thật kiều diễm, lộng lẫy (艳). • Chữ 阳: Sườn đồi cao (阝) đón trọn ánh mặt trời (日) tỏa nắng ấm áp từ buổi sớm mai chính là vầng thái dương, mặt trời (阳).

Thành phần cấu tạo

艳阳
yàn yáng
mặt trời tươi sáng, nắng rực rỡ
艳
yàn • diễm
lộng lẫy
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê (bên trái)
色
Bộ Sắc
Màu sắc, dáng vẻ (bên phải)
阳
yáng • dương
Mặt trời
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
昜
Dương (biến thể giản thể)
Mặt trời / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mặt trời tươi sáng, nắng rực rỡ
Ví dụ (3)
yànyánggāozhào艳阳高照,zhèng正shì是chūmén出门jiāoyóu郊游de的hǎo好tiānqì天气。
Ánh mặt trời rực rỡ chiếu sáng, quả là thời tiết tốt để ra ngoài dã ngoại.
With the bright sun shining high in the sky, it is perfect weather to go out for an excursion.
màitián麦田zài在yànyáng艳阳de的zhàoshè照射xià下shǎnshuò闪烁zhe着jīnsè金色de的guāngmáng光芒。
Cánh đồng lúa mì lấp lánh ánh kim vàng dưới sự chiếu rọi của nắng rực rỡ.
The wheat fields glistened with golden light under the bright sun.
yànyánggāozhào艳阳高照de的xiàrì夏日lǐ里,hǎitān海滩shàng上jǐmǎn挤满le了yóukè游客。
Vào những ngày hè nắng rực rỡ, bãi biển chật ních khách du lịch.
On a summer day with the bright sun shining overhead, the beach is packed with tourists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây