ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
排遣
pái qiǎn
Giải sầu, tiêu khiển
Hán việt: bài khiển
—

Gợi nhớ

Từ "排遣" (pái qiǎn) mang nghĩa "Giải sầu, tiêu khiển", kết hợp bởi 排 (pái - bài): "hàng" + 遣 (qiǎn - khiển): "phái đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 排: Đưa bàn tay (扌) sắp xếp các vật sang hai bên đối xứng ngay ngắn (非) tạo thành từng dãy, từng hàng (排). • Chữ 遣: Nhận mệnh lệnh từ trung tâm (中) giao cho đoàn quân (𠂤) lập tức cất bước lên đường (辶), gọi là phái đi, sai đi (遣).

Thành phần cấu tạo

排遣
pái qiǎn
Giải sầu, tiêu khiển
排
pái • bài
hàng
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
非
Phi
Không, song song / âm đọc (nằm bên phải)
遣
qiǎn • khiển
phái đi
辶
Bộ Sước
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ
中
Chữ Trung
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Giải sầu, tiêu khiển
Ví dụ (3)
tā他jīngcháng经常tōngguò通过xiězuò写作lái来páiqiǎn排遣jìmò寂寞。
Anh ấy thường xuyên giải tỏa sự cô đơn bằng cách viết lách.
He often dispels his loneliness through writing.
lǚxíng旅行shì是páiqiǎn排遣gōngzuò工作yālì压力de的hǎo好fāngfǎ方法。
Đi du lịch là một cách tốt để xua tan áp lực công việc.
Traveling is a great way to relieve work stress.
zǔfù祖父xǐhuan喜欢zhònghuā种花lái来páiqiǎn排遣wǎnnián晚年de的xiánxiá闲暇shíguāng时光。
Ông nội thích trồng hoa để tiêu khiển thời gian rảnh rỗi lúc tuổi già.
My grandfather likes growing flowers to pass his leisure time in his later years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây