ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
差遣
chāi qiǎn
gửi
Hán việt: sai khiển
—

Gợi nhớ

Từ "差遣" (chāi qiǎn) mang nghĩa "gửi", kết hợp bởi 差 (chà / chāi / cī - sai): "thiếu" + 遣 (qiǎn - khiển): "phái đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 差: Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差). • Chữ 遣: Nhận mệnh lệnh từ trung tâm (中) giao cho đoàn quân (𠂤) lập tức cất bước lên đường (辶), gọi là phái đi, sai đi (遣).

Thành phần cấu tạo

差遣
chāi qiǎn
gửi
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
遣
qiǎn • khiển
phái đi
辶
Bộ Sước
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ
中
Chữ Trung
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:gửi
Ví dụ (3)
rúguǒ如果yǒu有shénme什么xūyào需要,nín您kěyǐ可以suíshí随时chāiqiǎn差遣wǒ我。
Nếu có nhu cầu gì, ngài có thể sai bảo tôi bất cứ lúc nào.
If you need anything, you can send me on errands anytime.
zhǔrén主人chāiqiǎn差遣pū仆rén人qù去jíshì集市shàng上mǎi买xiē些xīnxiān新鲜shuǐguǒ水果。
Chủ nhân sai phái gia nhân đi ra chợ mua một ít trái cây tươi.
The master sent the servant to the market to buy some fresh fruit.
tā他tīngcóng听从shàngjí上级de的chāiqiǎn差遣,qiánwǎng前往biānqū边区gōngzuò工作。
Anh ấy nghe theo sự điều động của cấp trên, đi đến vùng biên cương làm việc.
He obeyed his superiors' assignment and went to work in the border region.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây