ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
资遣
zī qiǎn
Sa thải, cho thôi việc (có trả trợ cấp)
Hán việt: tư khiển
—

Gợi nhớ

Từ "资遣" (zī qiǎn) mang nghĩa "Sa thải, cho thôi việc (có trả trợ cấp)", kết hợp bởi 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 遣 (qiǎn - khiển): "phái đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 遣: Nhận mệnh lệnh từ trung tâm (中) giao cho đoàn quân (𠂤) lập tức cất bước lên đường (辶), gọi là phái đi, sai đi (遣).

Thành phần cấu tạo

资遣
zī qiǎn
Sa thải, cho thôi việc (có trả trợ cấp)
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
遣
qiǎn • khiển
phái đi
辶
Bộ Sước
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ
中
Chữ Trung
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Sa thải, cho thôi việc (có trả trợ cấp)
Ví dụ (3)
hěn很duō多yuángōng员工zài在zhè这cì次jīngjì经济wēijī危机zhōng中bèi被gōngsī公司zī资qiǎn遣。
Rất nhiều nhân viên đã bị công ty cho thôi việc trong đợt khủng hoảng kinh tế này.
Many employees were laid off with severance pay by the company during this economic crisis.
láojīfǎ劳基法guīdìng规定zī资qiǎn遣yuángōng员工bìxū必须yīfǎ依法jǐfù给付qiǎnsànfèi遣散费。
Luật lao động quy định cho thôi việc nhân viên phải chi trả trợ cấp thôi việc theo pháp luật.
The Labor Standards Act stipulates that employers must legally pay severance when laying off employees.
gōnghuì工会zhèng正yǔ与guǎnlǐcéng管理层tánpàn谈判yǐ以bǎozhàng保障bèi被zī资qiǎn遣yuángōng员工de的lìyì利益。
Công đoàn đang đàm phán với ban quản lý để bảo vệ quyền lợi của những nhân viên bị cho thôi việc.
The labor union is negotiating with management to protect the interests of laid-off employees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây