ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
工资高
gōngzī gāo
Trả lương cao
Hán việt: công tư cao
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工资高" (gōngzī gāo) mang nghĩa "Trả lương cao", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 资 (zī - tư): "Tài nguyên" + 高 (gāo - cao): "cao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 资: Từng đợt hàng hóa kế tiếp nhau (次) được quy đổi thành tiền bạc quý giá (贝) để tích tụ nguồn vốn và tài nguyên (资). • Chữ 高: Tòa lầu các có mái nhọn vươn thẳng lên bầu trời cùng cổng vòm sừng sững bên dưới gợi hình ảnh cao lớn (高).

Thành phần cấu tạo

工资高
gōngzī gāo
Trả lương cao
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
资
zī • tư
Tài nguyên
次
Thứ
Thứ / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
高
gāo • cao
cao
高
Bộ Cao
Hình tòa nhà cao, cổng thành cao

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Trả lương cao
Ví dụ (3)
zhè这fèn份gōngzuò工作gōngzī工资gāo高。
Công việc này trả lương cao.
This job pays well.
gōngzī工资gāo高de的zhíwèi职位jìngzhēng竞争hěn很jīliè激烈。
Vị trí lương cao cạnh tranh rất khốc liệt.
Competition for high-paying positions is fierce.
tā他xiǎng想zhǎo找yí一fèn份gōngzī工资gāo高de的gōngzuò工作。
Anh ấy muốn tìm một công việc lương cao.
He wants to find a high-paying job.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây