ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消遣
xiāoqiǎn
giải trí, tiêu khiển
Hán việt: tiêu khiển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "消遣" (xiāoqiǎn) mang nghĩa "giải trí, tiêu khiển", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 遣 (qiǎn - khiển): "phái đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 遣: Nhận mệnh lệnh từ trung tâm (中) giao cho đoàn quân (𠂤) lập tức cất bước lên đường (辶), gọi là phái đi, sai đi (遣).

Thành phần cấu tạo

消遣
xiāoqiǎn
giải trí, tiêu khiển
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
遣
qiǎn • khiển
phái đi
辶
Bộ Sước
Bước chân lên đường làm nhiệm vụ
中
Chữ Trung
Trung tâm, mệnh lệnh từ trung ương
𠂤
Chữ Đôi (bên dưới)
Đoàn người được cử đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:giải trí, tiêu khiển
Ví dụ (5)
kànshū看书shì是wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的xiāoqiǎn消遣。
Đọc sách là cách tiêu khiển yêu thích nhất của tôi.
Reading is my favorite pastime.
zhōumò周末tā他jīngcháng经常dǎ打yóuxì游戏lái来xiāoqiǎn消遣。
Cuối tuần anh ấy thường chơi game để giải trí.
He often plays video games on weekends for entertainment.
zhè这gè个xiāngxià乡下méiyǒu没有shénme什么xiāoqiǎn消遣huódòng活动。
Ở vùng quê này không có hoạt động giải trí nào mấy.
There are not many recreational activities in this countryside area.
xiàbān下班hòu后,tāmen他们yìqǐ一起qù去hē喝píjiǔ啤酒xiāoqiǎn消遣。
Sau giờ làm, họ cùng nhau đi uống bia để tiêu khiển.
After work, they went out for beer together to relax.
wǒ我zhèngzài正在zhǎo找yì一běn本hǎo好xiǎoshuō小说lái来xiāoqiǎn消遣yíxià一下。
Tôi đang tìm một cuốn tiểu thuyết hay để giải trí một chút.
I'm looking for a good novel to pass the time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây