国际学校
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国际学校" (guójì xuéxiào) nghĩa là "Trường quốc tế", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 际 (jì): biên giới + 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học.
Thành phần cấu tạo
国际学校
Trường quốc tế
囗
玉
阝
示
⺍
冖
Hình ảnh:

Phân tích từ 国际学校
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường quốc tế
Ví dụ (3)
她的孩子在国际学校上学。
Con của cô ấy học ở trường quốc tế.
Her child attends an international school.
这所国际学校有很多外籍老师。
Trường quốc tế này có nhiều giáo viên nước ngoài.
This international school has many foreign teachers.
国际学校的学费比较高。
Học phí của trường quốc tế khá cao.
Tuition at international schools is relatively high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây