ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际学校
guójì xuéxiào
Trường quốc tế
Hán việt: quốc tế học hiệu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国际学校" (guójì xuéxiào) nghĩa là "Trường quốc tế", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 际 (jì): biên giới + 学 (xué): học + 校 (xiào / jiào): trường học.

Thành phần cấu tạo

国际学校
guójì xuéxiào
Trường quốc tế
囗
玉
阝
示
⺍
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trường quốc tế
Ví dụ (3)
tā她de的háizi孩子zài在guójì国际xuéxiào学校shàngxué上学。
Con của cô ấy học ở trường quốc tế.
Her child attends an international school.
zhè这suǒ所guójì国际xuéxiào学校yǒu有hěn很duō多wàijí外籍lǎoshī老师。
Trường quốc tế này có nhiều giáo viên nước ngoài.
This international school has many foreign teachers.
guójì国际xuéxiào学校de的xuéfèi学费bǐjiào比较gāo高。
Học phí của trường quốc tế khá cao.
Tuition at international schools is relatively high.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây