ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际部
guójì bù
phòng quốc tế, bộ phận quốc tế
Hán việt: quốc tế bộ
—

Gợi nhớ

Từ "国际部" (guójì bù) mang nghĩa "phòng quốc tế, bộ phận quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

国际部
guójì bù
phòng quốc tế, bộ phận quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng quốc tế, bộ phận quốc tế
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整guójìbù国际部。
Công ty đang điều chỉnh phòng quốc tế (bộ phận quốc tế).
The company is restructuring the International Department.
guójìbù国际部fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Phòng quốc tế (bộ phận quốc tế) phụ trách nghiệp vụ liên quan.
The International Department is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了guójìbù国际部。
Trong cuộc họp đã nhắc đến phòng quốc tế (bộ phận quốc tế).
The International Department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây