ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际法
guójìfǎ
Luật quốc tế
Hán việt: quốc tế pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国际法" (guójìfǎ) mang nghĩa "Luật quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

国际法
guójìfǎ
Luật quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật quốc tế
Ví dụ (3)
guójìfǎ国际法guīfàn规范guójiā国家zhījiān之间de的guānxi关系。
Luật quốc tế điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia.
International law regulates relations between countries.
tā她zài在dàxué大学xuéxí学习guójìfǎ国际法。
Cô ấy học luật quốc tế ở đại học.
She studies international law at university.
zhè这gè个tiáoyuē条约shǔyú属于guójìfǎ国际法。
Hiệp ước này thuộc luật quốc tế.
This treaty belongs to international law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây