国际法
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "国际法" (guójìfǎ) mang nghĩa "Luật quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Luật quốc tế
Ví dụ (3)
国际法规范国家之间的关系。
Luật quốc tế điều chỉnh quan hệ giữa các quốc gia.
International law regulates relations between countries.
她在大学学习国际法。
Cô ấy học luật quốc tế ở đại học.
She studies international law at university.
这个条约属于国际法。
Hiệp ước này thuộc luật quốc tế.
This treaty belongs to international law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây