ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际贸易部
guójì màoyì bù
phòng thương mại quốc tế
Hán việt: quốc tế mậu dị bộ
—

Gợi nhớ

Từ "国际贸易部" (guójì màoyì bù) mang nghĩa "phòng thương mại quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

国际贸易部
guójì màoyì bù
phòng thương mại quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phòng thương mại quốc tế
Ví dụ (3)
gōngsī公司zhèngzài正在tiáozhěng调整guójì国际màoyì贸易bù部。
Công ty đang điều chỉnh phòng thương mại quốc tế.
The company is restructuring the International Trade Department.
guójì国际màoyì贸易bù部fùzé负责xiāngguān相关yèwù业务。
Phòng thương mại quốc tế phụ trách các nghiệp vụ liên quan.
The International Trade Department is responsible for the relevant business operations.
huìyì会议shàng上tídào提到le了guójì国际màoyì贸易bù部。
Trong cuộc họp đã nhắc đến phòng thương mại quốc tế.
The International Trade Department was mentioned at the meeting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây