ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际采购
guójì cǎigòu
Thu mua quốc tế
Hán việt: quốc tế thái cấu
—

Gợi nhớ

Từ "国际采购" (guójì cǎigòu) mang nghĩa "Thu mua quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

国际采购
guójì cǎigòu
Thu mua quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu mua quốc tế
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对guójì国际cǎigòu采购。
Phòng thu mua đang đối chiếu thu mua quốc tế.
The purchasing department is verifying international procurement.
guójì国际cǎigòu采购huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thu mua quốc tế sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
International procurement will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供guójì国际cǎigòu采购。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thu mua quốc tế.
The client requested international procurement details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây