国际采购
—
Gợi nhớ
Từ "国际采购" (guójì cǎigòu) mang nghĩa "Thu mua quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 国际采购
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thu mua quốc tế
Ví dụ (3)
采购部正在核对国际采购。
Phòng thu mua đang đối chiếu thu mua quốc tế.
The purchasing department is verifying international procurement.
国际采购会影响订单执行。
Thu mua quốc tế sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
International procurement will affect order execution.
客户要求提供国际采购。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thu mua quốc tế.
The client requested international procurement details.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây