国际性
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "国际性" (guójìxìng) mang nghĩa "Quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国际性
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quốc tế
Ví dụ (3)
这是一场国际性会议。
Đây là một hội nghị mang tính quốc tế.
This is an international conference.
该组织具有国际性影响。
Tổ chức này có ảnh hưởng mang tính quốc tế.
The organization has international influence.
这个问题已经成为国际性问题。
Vấn đề này đã trở thành vấn đề quốc tế.
This issue has already become an international problem.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây