ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国际性
guójìxìng
Quốc tế
Hán việt: quốc tế tính
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "国际性" (guójìxìng) mang nghĩa "Quốc tế", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 际 (jì - tế): "biên giới" + 性 (xìng - tính): "Bản chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 际: Nơi dãy đồi cao (阝) đặt cột mốc tế thần (示) để phân định lãnh thổ giữa hai vùng chính là đường biên giới, ranh giới (际). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性).

Thành phần cấu tạo

国际性
guójìxìng
Quốc tế
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
际
jì • tế
biên giới
阝
Bộ Phụ
Dãy đồi núi phân ranh (bên trái)
示
Bộ Thị
Cột mốc thần linh chỉ định (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quốc tế
Ví dụ (3)
zhè这shì是yì一chǎng场guójìxìng国际性huìyì会议。
Đây là một hội nghị mang tính quốc tế.
This is an international conference.
gāi该zǔzhī组织jùyǒu具有guójìxìng国际性yǐngxiǎng影响。
Tổ chức này có ảnh hưởng mang tính quốc tế.
The organization has international influence.
zhè这gè个wèntí问题yǐjīng已经chéngwéi成为guójìxìng国际性wèntí问题。
Vấn đề này đã trở thành vấn đề quốc tế.
This issue has already become an international problem.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây