虚拟主机
—
Gợi nhớ
Từ "虚拟主机" (xūnǐ zhǔjī) mang nghĩa "Host ảo / Virtual host", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 虚拟主机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Host ảo / Virtual host
Ví dụ (3)
对于个人网站或初创小企业,租用虚拟主机是性价比最高的方案。
Đối với website cá nhân hoặc doanh nghiệp nhỏ mới khởi nghiệp, thuê host ảo là phương án có hiệu năng trên giá thành (P/P) tốt nhất.
For personal websites or small startups, renting a virtual host is the most cost-effective solution.
Nginx 支持通过配置虚拟主机来同时托管多个不同的域名站点。
Nginx hỗ trợ cấu hình host ảo để đồng thời lưu trữ nhiều trang web có tên miền khác nhau.
Nginx supports hosting multiple sites with different domain names simultaneously by configuring virtual hosts.
由于所有的虚拟主机共享带宽,同服务器上的其他网站流量暴增可能会波及我们。
Do tất cả các host ảo chia sẻ chung băng thông, lượng truy cập bùng nổ của website khác trên cùng máy chủ có thể ảnh hưởng lây lan tới chúng ta.
Because all virtual hosts share bandwidth, a sudden traffic surge on other websites on the same server may affect us.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây