ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚拟专用网络
xūnǐ zhuānyòng wǎngluò
Mạng riêng ảo / VPN
Hán việt: hư nghĩ chuyên dụng võng lạc
—

Gợi nhớ

Từ "虚拟专用网络" (xūnǐ zhuānyòng wǎngluò) mang nghĩa "Mạng riêng ảo / VPN", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 用 (yòng - dụng): "dùng" + 网 (wǎng - võng): "mạng" + 络 (luò - lạc): "Lưới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网). • Chữ 络: Hàng ngàn sợi tơ mảnh (纟) từ khắp các ngả (各) đan kết chặt chẽ với nhau tạo thành tấm lưới hay mạng lưới (络).

Thành phần cấu tạo

虚拟专用网络
xūnǐ zhuānyòng wǎngluò
Mạng riêng ảo / VPN
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)
络
luò • lạc
Lưới
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
各
Các
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mạng riêng ảo / VPN
Ví dụ (3)
wèile为了bǎozhèng保证shùjù数据chuánshū传输ānquán安全,yuǎnchéng远程bàngōng办公de的yuángōng员工bìxū必须shǐyòng使用xūnǐ虚拟zhuānyòng专用wǎngluò网络。
Để đảm bảo an toàn truyền tải dữ liệu, nhân viên làm việc từ xa bắt buộc phải sử dụng mạng riêng ảo.
To ensure data transmission security, employees working remotely must use a virtual private network (VPN).
xūnǐ虚拟zhuānyòng专用wǎngluò网络tōngguò通过jiànlì建立yì一tiáo条jiāmì加密suìdào隧道lái来bǎohù保护yònghù用户de的zàixiàn在线yǐnsī隐私。
Mạng riêng ảo bảo vệ quyền riêng tư trực tuyến của người dùng bằng cách thiết lập một đường hầm mã hóa.
A virtual private network protects users' online privacy by establishing an encrypted tunnel.
liánjiē连接xūnǐ虚拟zhuānyòng专用wǎngluò网络hòu后,yònghù用户de的zhēnshí真实 ipIP dìzhǐ地址jiāng将huì会bèi被yǐncáng隐藏。
Sau khi kết nối mạng riêng ảo, địa chỉ IP thực của người dùng sẽ bị ẩn đi.
After connecting to a virtual private network, the user's real IP address will be hidden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây