ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
虚拟化
xūnǐhuà
Ảo hóa
Hán việt: hư nghĩ hóa
—

Gợi nhớ

Từ "虚拟化" (xūnǐhuà) mang nghĩa "Ảo hóa", kết hợp bởi 虚 (xū - hư): "trống rỗng" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 虚: Dưới lớp vằn hổ dữ tợn (虍) trên gò đất lớn (业) hóa ra chẳng có gì bên trong, chỉ là vẻ trống rỗng, hư vô (虚). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

虚拟化
xūnǐhuà
Ảo hóa
虚
xū • hư
trống rỗng
虍
Bộ Hổ
Vằn hổ uy nghi trên gò đất
业
Chữ Nghiệp
Gò đất lớn trống trải bên dưới
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Ảo hóa
Ví dụ (2)
fúwùqì服务器xūnǐhuà虚拟化jìshù技术kěyǐ可以xiǎnzhù显著tígāo提高shùjù数据zhōngxīn中心wùlǐ物理shèbèi设备de的lìyònglǜ利用率。
Công nghệ ảo hóa máy chủ có thể nâng cao đáng kể tỷ lệ sử dụng thiết bị vật lý của trung tâm dữ liệu.
Server virtualization technology can significantly improve the utilization rate of physical equipment in data centers.
xūnǐhuà虚拟化shì是gòujiàn构建yún云jìsuàn计算píngtái平台hé和ruǎnjiàn软件dìngyì定义shùjù数据zhōngxīn中心de的jīchǔ基础。
Ảo hóa là nền tảng để xây dựng các nền tảng điện toán đám mây và trung tâm dữ liệu định nghĩa bằng phần mềm.
Virtualization is the foundation for building cloud computing platforms and software-defined data centers.
2
động từ
Nghĩa:Ảo hóa
Ví dụ (1)
yùnwéi运维tuánduì团队jìhuà计划zài在xià下gè个yuè月jiāng将suǒyǒu所有yíliú遗留wùlǐ物理fúwùqì服务器xūnǐhuà虚拟化。
Đội ngũ vận hành hệ thống kế hoạch tháng sau sẽ ảo hóa toàn bộ các máy chủ vật lý cũ còn lại.
The operations team plans to virtualize all legacy physical servers next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây