ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
比拟
bǐnǐ
so sánh, ví von
Hán việt: tỷ nghĩ
—

Gợi nhớ

Từ "比拟" (bǐnǐ) mang nghĩa "so sánh, ví von", kết hợp bởi 比 (bǐ - tỷ): "tỉ số (trong trận đấu)" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 比: Hai người đứng sát cạnh nhau để đo đạc xem ai cao thấp hơn ai chính là sự so sánh, tỉ số (比). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟).

Thành phần cấu tạo

比拟
bǐnǐ
so sánh, ví von
比
bǐ • tỷ
tỉ số (trong trận đấu)
比
Bộ Tỉ
Hình hai người đứng cạnh nhau so sánh
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:so sánh, ví von
Ví dụ (3)
tā她de的měilì美丽shì是wúfǎ无法yòng用rènhé任何yǔyán语言lái来bǐnǐ比拟de的。
Vẻ đẹp của cô ấy không ngôn từ nào có thể so sánh được.
Her beauty is beyond comparison in any language.
shīrén诗人cháng常bǎ把mǔqīn母亲de的ài爱bǐnǐ比拟wèi为wēnnuǎn温暖de的yángguāng阳光。
Nhà thơ thường ví tình yêu của người mẹ như ánh nắng ấm áp.
Poets often liken a mother's love to warm sunshine.
zhè这zuò座chéngshì城市de的fāzhǎn发展sùdù速度shì是qítā其他dìfang地方nányǐ难以bǐnǐ比拟de的。
Tốc độ phát triển của thành phố này là nơi khác khó mà so sánh được.
The pace of development of this city is hard for other places to match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây