ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模拟信号
mónǐ xìnhào
Tín hiệu tương tự
Hán việt: mô nghĩ tín hiệu
—

Gợi nhớ

Từ "模拟信号" (mónǐ xìnhào) mang nghĩa "Tín hiệu tương tự", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định" + 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).

Thành phần cấu tạo

模拟信号
mónǐ xìnhào
Tín hiệu tương tự
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
号
hào • hiệu
ngày (trong tháng)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tín hiệu tương tự
Ví dụ (3)
huàtǒng话筒cǎijí采集dào到de的wēiruò微弱yǔyīn语音shì是diǎnxíng典型de的mónǐ模拟xìnhào信号,xūyào需要jīngguò经过yùnsuàn运算fàngdàqì放大器jìnxíng进行fàngdà放大lǜbō滤波。
Giọng nói yếu ớt thu thập từ micrô là tín hiệu tương tự điển hình, cần trải qua bộ khuếch đại thuật toán để khuếch đại và lọc nhiễu.
The weak voice picked up by a microphone is a typical analog signal, which needs to pass through an operational amplifier for amplification and filtering.
mónǐ模拟xìnhào信号rúguǒ如果cháng长jùlí距离chuánshū传输,hěn很róngyì容易yóuyú由于dǎoxiàn导线zǔkàng阻抗hé和diàncí电磁zàoshēng噪声gānrǎo干扰dǎozhì导致xìnhào信号shīzhēn失真biànchà变差。
Tín hiệu tương tự nếu truyền tải khoảng cách dài sẽ rất dễ bị méo dạng giảm chất lượng do trở kháng dây dẫn và nhiễu sóng điện từ.
If an analog signal is transmitted over a long distance, it can easily suffer distortion and degradation due to wire impedance and electromagnetic noise interference.
wǒmen我们kěyǐ可以tōngguò通过shùmózhuǎnhuàn数模转换qì器(dacDAC)jiāng将dānpiànjī单片机suàn算hǎo好de的shùzì数字xìnhào信号huán还yuán原wèi为liánxù连续bōxíng波形de的mónǐ模拟xìnhào信号。
Chúng ta có thể thông qua bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC) để hoàn trả tín hiệu số vi điều khiển tính xong thành tín hiệu tương tự có dạng sóng liên tục.
We can use a digital-to-analog converter (DAC) to restore the digital signal computed by the microcontroller back into a continuous-waveform analog signal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây