模拟信号
—
Gợi nhớ
Từ "模拟信号" (mónǐ xìnhào) mang nghĩa "Tín hiệu tương tự", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định" + 信 (xìn - tín): "thư" + 号 (hào - hiệu): "ngày (trong tháng)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟). • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 号: Mở miệng (口) hô vang một luồng hơi mạnh mẽ (丂) để gọi tên điểm danh theo từng ngày và từng con số hiệu (号).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 模拟信号
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tín hiệu tương tự
Ví dụ (3)
话筒采集到的微弱语音是典型的模拟信号,需要经过运算放大器进行放大滤波。
Giọng nói yếu ớt thu thập từ micrô là tín hiệu tương tự điển hình, cần trải qua bộ khuếch đại thuật toán để khuếch đại và lọc nhiễu.
The weak voice picked up by a microphone is a typical analog signal, which needs to pass through an operational amplifier for amplification and filtering.
模拟信号如果长距离传输,很容易由于导线阻抗和电磁噪声干扰导致信号失真变差。
Tín hiệu tương tự nếu truyền tải khoảng cách dài sẽ rất dễ bị méo dạng giảm chất lượng do trở kháng dây dẫn và nhiễu sóng điện từ.
If an analog signal is transmitted over a long distance, it can easily suffer distortion and degradation due to wire impedance and electromagnetic noise interference.
我们可以通过数模转换器(DAC)将单片机算好的数字信号还原为连续波形的模拟信号。
Chúng ta có thể thông qua bộ chuyển đổi số sang tương tự (DAC) để hoàn trả tín hiệu số vi điều khiển tính xong thành tín hiệu tương tự có dạng sóng liên tục.
We can use a digital-to-analog converter (DAC) to restore the digital signal computed by the microcontroller back into a continuous-waveform analog signal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây