ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
拟定
nǐdìng
định ra, vạch ra, thảo ra, soạn thảo (kế hoạch, văn bản).
Hán việt: nghĩ định
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "拟定" (nǐdìng) mang nghĩa "soạn thảo", kết hợp bởi 拟 (nǐ - nghĩ): "Dự định" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 拟: Dùng bàn tay (扌) lấy (以) các số liệu thực tế để phác thảo nên phương án chuẩn bị cho tương lai là dự định, mô phỏng (拟). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

拟定
nǐdìng
soạn thảo
拟
nǐ • nghĩ
Dự định
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
以
Chữ Dĩ
Lấy, dùng để / biểu âm
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:định ra, vạch ra, thảo ra, soạn thảo (kế hoạch, văn bản).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yǐjīng已经nǐdìng拟定le了yí一fèn份xiángxì详细de的xíngdòng行动jìhuà计划。
Chúng tôi đã vạch ra một bản kế hoạch hành động chi tiết.
We have already drawn up a detailed action plan.
shuāngfāng双方zhèngzài正在nǐdìng拟定hétong合同de的jùtǐ具体tiáokuǎn条款。
Hai bên đang soạn thảo các điều khoản cụ thể của hợp đồng.
Both sides are drafting the specific terms of the contract.
wěiyuánhuì委员会fùzé负责nǐdìng拟定xīn新de的guīzhāng规章zhìdù制度。
Ủy ban chịu trách nhiệm định ra các chế độ quy tắc mới.
The committee is responsible for drafting the new rules and regulations.
zhè这fèn份míngdān名单shì是chūbù初步nǐdìng拟定de的,hái还xūyào需要shěnhé审核。
Danh sách này là mới phác thảo sơ bộ, còn cần phải xét duyệt.
This list is only a preliminary draft and still needs to be reviewed.
nǐ你yào要bāng帮wǒ我nǐdìng拟定yí一gè个xuéxí学习dàgāng大纲。
Bạn phải giúp tôi vạch ra một cái đề cương học tập.
You need to help me draft a study outline.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây