ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
模样
múyàng
dáng vẻ, bộ dạng, hình dáng, vẻ (bề ngoài), khoảng/chừng (ước lượng).
Hán việt: mô dạng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "模样" (múyàng) mang nghĩa "dáng vẻ", kết hợp bởi 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

模样
múyàng
dáng vẻ
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dáng vẻ, bộ dạng, hình dáng, vẻ (bề ngoài), khoảng/chừng (ước lượng).
Ví dụ (5)
zhè这háizi孩子zhǎng长de得gēn跟tā他bàba爸爸yí一gè个múyàng模样。
Đứa bé này lớn lên trông y hệt bố nó (cùng một dáng vẻ).
This child looks just like his father.
kàn看tā他nà那zháojí着急de的múyàng模样,yídìng一定shì是yǒu有jíshì急事。
Nhìn bộ dạng lo lắng của anh ấy, chắc chắn là có việc gấp.
Judging by how anxious he looks, something urgent must have happened.
duōnián多年bú不jiàn见,tā他de的múyàng模样biàn变le了hěn很duō多,wǒ我chàdiǎn差点rèn认bù不chū出lái来le了。
Nhiều năm không gặp, dáng vẻ anh ấy thay đổi nhiều quá, tôi suýt nữa không nhận ra.
I hadn't seen him for many years, and his appearance had changed so much that I almost didn't recognize him.
zhè这shì是bǎ把diǎnxīn点心zuòchéng做成le了xiǎo小tùzi兔子de的múyàng模样。
Đây là làm bánh thành hình dáng con thỏ nhỏ.
These pastries are made in the shape of little rabbits.
nà那gè个rén人dàgài大概sānshí三十suì岁múyàng模样。
Người đó trông khoảng chừng 30 tuổi.
That person looks to be about thirty years old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây