ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
规模
guīmó
quy mô, phạm vi, độ lớn.
Hán việt: quy mô
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "规模" (guīmó) mang nghĩa "quy mô", kết hợp bởi 规 (guī - quy): "quy tắc" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模).

Thành phần cấu tạo

规模
guīmó
quy mô
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy mô, phạm vi, độ lớn.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngchǎng工厂de的guīmó规模hěn很dà大。
Quy mô của nhà máy này rất lớn.
This factory is very large in scale.
wǒmen我们yào要kuòdà扩大shēngchǎn生产guīmó规模。
Chúng ta phải mở rộng quy mô sản xuất.
We need to expand the scale of production.
zhè这cì次huìyì会议de的guīmó规模shì是kōngqián空前de的。
Quy mô của hội nghị lần này là chưa từng có (không tiền khoáng hậu).
The scale of this meeting is unprecedented.
zhè这shì是yì一jiā家chū初jù具guīmó规模de的gōngsī公司。
Đây là một công ty đã bắt đầu có quy mô (bắt đầu lớn mạnh).
This is a company that has begun to take shape.
gōngchéng工程guīmó规模hàodà浩大,hào耗zī资jùdà巨大。
Quy mô công trình to lớn, tốn kém rất nhiều tiền của.
The project is enormous in scale and requires a huge investment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây