ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大规模
dàguīmó
quy mô lớn
Hán việt: đại quy mô
—

Gợi nhớ

Từ "大规模" (dàguīmó) mang nghĩa "quy mô lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 规 (guī - quy): "quy tắc" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 规: Người trưởng thành (夫) dùng đôi mắt quan sát (见) kỹ lưỡng mọi việc để đặt ra khuôn mẫu và phép tắc, quy tắc (规). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模).

Thành phần cấu tạo

大规模
dàguīmó
quy mô lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
规
guī • quy
quy tắc
夫
Phu
Đàn ông / âm đọc (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quy mô lớn
Ví dụ (3)
gōngsī公司jìnxíng进行le了dàguīmó大规模zhāopìn招聘。
Công ty đã tiến hành tuyển dụng quy mô lớn.
The company carried out large-scale recruitment.
zhè这zuò座chéngshì城市zhèngzài正在jìnxíng进行dàguīmó大规模jiànshè建设。
Thành phố này đang xây dựng quy mô lớn.
This city is undergoing large-scale construction.
dàguīmó大规模huódòng活动xūyào需要tíqián提前zuòhǎo做好ānquán安全zhǔnbèi准备。
Hoạt động quy mô lớn cần chuẩn bị an toàn từ trước.
Large-scale events require making safety preparations in advance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây