师范学院
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "师范学院" (shīfàn xuéyuàn) nghĩa là "Trường cao đẳng sư phạm", ghép bởi: 师 (shī): thầy giáo + 范 (fàn): khuôn mẫu + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.
Thành phần cấu tạo
师范学院
Trường cao đẳng sư phạm
师
艹
氾
⺍
冖
子
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trường cao đẳng sư phạm
Ví dụ (3)
她毕业于师范学院。
Cô ấy tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm.
She graduated from a teachers college.
师范学院培养未来教师。
Trường sư phạm đào tạo giáo viên tương lai.
Teachers colleges train future teachers.
这所师范学院有很多实习机会。
Trường sư phạm này có nhiều cơ hội thực tập.
This teachers college offers many internship opportunities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây