ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大模大样
dàmú-dàyàng
ra vẻ oai phong, vênh váo, làm ra vẻ quan trọng
Hán việt: đại mô đại dạng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大模大样" (dàmú-dàyàng) mang nghĩa "ra vẻ oai phong, vênh váo, làm ra vẻ quan trọng", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 模 (mó / mú - mô): "mô hình" + 大 (dà - đại): "to" + 样 (yàng - dạng): "kiểu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 模: Khắc khúc gỗ (木) thành hình dáng chuẩn mực để khi đúc đồ không bị sai lệch (莫) chính là cái khuôn mẫu, mô hình (模). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 样: Gỗ từ cây (木) được người thợ chạm khắc thành hình chú dê (羊) và muôn vàn mẫu mã phong phú, gọi là kiểu dáng, chủng loại (样).

Thành phần cấu tạo

大模大样
dàmú-dàyàng
ra vẻ oai phong, vênh váo, làm ra vẻ quan trọng
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
模
mó / mú • mô
mô hình
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
莫
Mạc
Không / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
样
yàng • dạng
kiểu
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
羊
Dương
Con dê / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:ra vẻ oai phong, vênh váo, làm ra vẻ quan trọng
Ví dụ (5)
tā他dàmúdàyàng大模大样de地zǒujìn走进le了bàngōngshì办公室。
Anh ta vênh váo bước vào văn phòng.
He swaggered into the office.
nǐ你bié别zài在zhèlǐ这里dàmúdàyàng大模大样de的。
Cậu đừng có mà ra vẻ oai phong ở đây.
Don't strut around here like that.
nà那zhī只māo猫dàmúdàyàng大模大样de地tǎng躺zài在shāfā沙发shàng上。
Con mèo đó bệ vệ nằm trên ghế sofa.
The cat sprawled on the sofa as if it owned the place.
tā他dàmúdàyàng大模大样de地zuòxià坐下lái来,kāishǐ开始fāhàoshīlìng发号施令。
Anh ta ra vẻ quan trọng ngồi xuống và bắt đầu ra lệnh.
He sat down in a swaggering manner and began barking orders.
jǐnguǎn尽管fànlecuò犯了错,tā他háishi还是dàmúdàyàng大模大样de地zǒu走le了chūqù出去。
Dù đã mắc lỗi, anh ta vẫn vênh váo bước ra ngoài.
Even though he had made a mistake, he still swaggered out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây