ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糊口
hú kǒu
kiếm sống, mưu sinh qua ngày
Hán việt: hồ khẩu
—

Gợi nhớ

Từ "糊口" (hú kǒu) mang nghĩa "kiếm sống, mưu sinh qua ngày", kết hợp bởi 糊 (hū / hú / hù - hồ): "dán" + 口 (kǒu - khẩu): "miệng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 糊: Đem hạt gạo trắng (米) nấu nhuyễn thành lớp bột đặc sánh (胡) dùng để phết dán giấy hoặc chỉ sự mơ hồ, hồ dán (糊). • Chữ 口: Hình vuông đơn giản giống như nhìn thẳng vào cái miệng 口 đang mở ra, lỗ vuông ở giữa khuôn mặt.

Thành phần cấu tạo

糊口
hú kǒu
kiếm sống, mưu sinh qua ngày
糊
hū / hú / hù • hồ
dán
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:kiếm sống, mưu sinh qua ngày
Ví dụ (3)
tā他xīnkǔ辛苦gōngzuò工作,zhǐ只wèi为zhēngdiǎn挣点xiǎoqián小钱húkǒu糊口。
Anh ấy làm việc vất vả chỉ để kiếm chút tiền mọn mưu sinh qua ngày.
He works hard just to earn a little money to make ends meet.
zài在nà那gè个zhànluàn战乱de的niándài年代,néng能miǎnqiǎng勉强húkǒu糊口jiù就búcuò不错le了。
Trong thời đại chiến tranh loạn lạc đó, có thể miễn cưỡng kiếm cơm nuôi miệng đã là tốt rồi.
In that war-torn era, being able to barely scrape a living was good enough.
tā他kào靠zài在jiētóu街头màiyì卖艺húkǒu糊口,shēnghuó生活shífēn十分qīngkǔ清苦。
Anh ta kiếm sống bằng nghề biểu diễn nghệ thuật trên đường phố, cuộc sống vô cùng thanh bần.
He eked out a living by performing on the streets, leading a very poor and simple life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây