ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
湖面
húmiàn
Mặt hồ
Hán việt: hồ diện
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "湖面" (húmiàn) mang nghĩa "Mặt hồ", kết hợp bởi 湖 (hú - hồ): "Hồ" + 面 (miàn - diện): "Mặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 湖: Vùng nước (氵) rộng lớn phẳng lặng tồn tại từ thời cổ xưa (胡) giữa đất liền được gọi là mặt hồ, hồ nước (湖). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面).

Thành phần cấu tạo

湖面
húmiàn
Mặt hồ
湖
hú • hồ
Hồ
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mặt hồ
Ví dụ (3)
dōngjì冬季húmiàn湖面kāishǐ开始jiébīng结冰。
Mùa đông mặt hồ bắt đầu đóng băng.
In winter, the lake surface begins to freeze.
yángguāng阳光zhào照zài在húmiàn湖面shàng上。
Ánh nắng chiếu trên mặt hồ.
Sunlight shines on the surface of the lake.
húmiàn湖面hěn很píngjìng平静,xiàng像yímiàn一面jìngzi镜子。
Mặt hồ rất yên tĩnh, giống như một tấm gương.
The surface of the lake is very calm, like a mirror.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây