五湖四海
—
Gợi nhớ
Từ "五湖四海" (wǔ hú sì hǎi) mang nghĩa "Năm hồ bốn biển, khắp mọi miền đất nước, bốn phương trời", kết hợp bởi 五 (wǔ - ngũ): "số năm" + 湖 (hú - hồ): "Hồ" + 四 (sì - tứ): "số bốn" + 海 (hǎi - hải): "Biển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 五: Hai nét ngang (二) tượng trưng cho trời và đất cùng nét gãy ở giữa (𠃌) biểu thị sự giao thoa của ngũ hành Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ, hợp thành số năm (五). • Chữ 湖: Vùng nước (氵) rộng lớn phẳng lặng tồn tại từ thời cổ xưa (胡) giữa đất liền được gọi là mặt hồ, hồ nước (湖). • Chữ 四: Bên trong khung vuông vắn (囗) có sự phân chia cân đối (儿) ra bốn hướng đông tây nam bắc, biểu thị cho con số bốn (四). • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海).
Thành phần cấu tạo
五湖四海
Năm hồ bốn biển, khắp mọi miền đất nước, bốn phương trời
五
二
Hai nét ngang
Trời (trên) và đất (dưới)
𠃌
Nét gãy ở giữa
Sự giao thoa giữa trời và đất
湖
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
胡
Hồ
Hồ / âm đọc (bên phải)
四
囗
Bộ Vi
Khung bao quanh (bên ngoài)
儿
Bộ Nhân (chân)
Hai nét chia đôi bên trong
海
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 五湖四海
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Năm hồ bốn biển, khắp mọi miền đất nước, bốn phương trời
Ví dụ (3)
我们从五湖四海汇聚到这里,为了共同的目标奋斗。
Chúng ta tụ hội về nơi đây từ khắp mọi miền đất nước, phấn đấu vì mục tiêu chung.
We have gathered here from all corners of the country to strive for a common goal.
这家国际性大学里有来自五湖四海的学生。
Ngôi trường đại học quốc tế này có các sinh viên đến từ khắp năm châu bốn bể.
This international university has students from all over the world.
互联网将五湖四海的人们紧密地联系在了一起。
Mạng Internet đã liên kết mọi người từ khắp muôn phương lại với nhau một cách chặt chẽ.
The internet has closely connected people from all corners of the globe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây