ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
危及
wēijí
đe dọa, gây nguy hiểm cho
Hán việt: nguy cập
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "危及" (wēijí) mang nghĩa "đe dọa, gây nguy hiểm cho", kết hợp bởi 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm" + 及 (jí - cập): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危). • Chữ 及: Một người đang bước đi phía trước (丿) thì bàn tay phía sau đã vươn dài tới nắm kịp vạt áo (及), mang nghĩa là đuổi kịp, đạt tới và liên từ nối (及).

Thành phần cấu tạo

危及
wēijí
đe dọa, gây nguy hiểm cho
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)
及
jí • cập
và
及
Bộ Cập
Hình tay nắm lấy người phía trước

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đe dọa, gây nguy hiểm cho
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种jíbìng疾病kěnéng可能huì会wēijí危及shēngmìng生命。
Căn bệnh này có thể đe dọa đến tính mạng.
This disease may be life-threatening.
huánjìng环境wūrǎn污染yǐjīng已经yánzhòng严重wēijí危及le了rénlèi人类de的jiànkāng健康。
Ô nhiễm môi trường đã gây nguy hiểm nghiêm trọng cho sức khỏe con người.
Environmental pollution has already seriously endangered human health.
tā他de的cuòwù错误juédìng决定wēijí危及le了zhěnggè整个xiàngmù项目de的jìndù进度。
Quyết định sai lầm của anh ấy đã đe dọa đến tiến độ của toàn bộ dự án.
His wrong decision jeopardized the progress of the entire project.
rènhé任何wēijí危及guójiā国家ānquán安全de的xíngwéi行为dōu都jiāng将shòudào受到fǎlǜ法律de的zhìcái制裁。
Bất kỳ hành vi nào gây nguy hiểm cho an ninh quốc gia đều sẽ bị pháp luật trừng trị.
Any act that endangers national security will be punished by law.
sēnlín森林huǒzāi火灾wēijí危及le了fùjìn附近cūnzhuāng村庄de的ānquán安全。
Cháy rừng đã đe dọa sự an toàn của ngôi làng lân cận.
The forest fire endangered the safety of nearby villages.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây