ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
病危
bìng wéi
bệnh nặng
Hán việt: bệnh nguy
—

Gợi nhớ

Từ "病危" (bìng wéi) mang nghĩa "bệnh nặng", kết hợp bởi 病 (bìng - bệnh): "bệnh" + 危 (wēi - nguy): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病). • Chữ 危: Con người chênh vênh trên đỉnh núi (⺈) nhìn xuống vách đá hiểm trở (厄) bên dưới thì vô cùng nguy hiểm (危).

Thành phần cấu tạo

病危
bìng wéi
bệnh nặng
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)
危
wēi • nguy
Nguy hiểm
⺈
Bộ Đao (trên)
Hình người cúi nhìn trên cao (phía trên)
厄
Chữ Ách
Vách đá hiểm trở, tai ách (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:bệnh nặng
Ví dụ (3)
yīyuàn医院yǐjīng已经xiàng向jiāshǔ家属xiàdá下达le了bìngwēi病危tōngzhīshū通知书。
Bệnh viện đã gửi thông báo lâm nguy đến người nhà bệnh nhân.
The hospital has already issued a critical condition notice to the family.
yéye爷爷tūrán突然bìngwēi病危,quánjiārén全家人dōu都jímáng急忙gǎnwǎng赶往yīyuàn医院。
Ông nội đột nhiên nguy kịch, cả gia đình vội vàng chạy đến bệnh viện.
Grandpa suddenly fell critically ill, and the whole family rushed to the hospital.
yīshēng医生zhèngzài正在duì对bìngwēi病危de的huànzhě患者jìnxíng进行quánlì全力qiǎngjiù抢救。
Các bác sĩ đang nỗ lực hết mình để cấp cứu bệnh nhân nguy kịch.
Doctors are going all out to rescue the critically ill patient.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây