ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
市场经济
shìchǎng jīngjì
kinh tế thị trường
Hán việt: thị trường kinh tế
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "市场经济" (shìchǎng jīngjì) mang nghĩa "kinh tế thị trường", kết hợp bởi 市 (shì - thị): "Thành phố" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 市: Dưới mái lều che rộng rãi (亠), người dân mang khăn vải và hàng hóa (巾) ra trao đổi tấp nập tạo nên khu chợ, thành phố (市). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济).

Thành phần cấu tạo

市场经济
shìchǎng jīngjì
kinh tế thị trường
市
shì • thị
Thành phố
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
巾
Bộ Cân
Khăn / hàng vải (phía dưới)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kinh tế thị trường
Ví dụ (5)
yuènán越南zhèngzài正在shíxíng实行shèhuì社会zhǔyì主义zhǔdǎo主导de的shìchǎng市场jīngjì经济。
Việt Nam đang thực hiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
Vietnam is implementing a socialist-oriented market economy.
shìchǎng市场jīngjì经济de的tèdiǎn特点shì是zìyóu自由jìngzhēng竞争。
Đặc điểm của kinh tế thị trường là cạnh tranh tự do.
A market economy is characterized by free competition.
gǎigé改革kāifàng开放hòu后,zhōngguó中国zhúbù逐步jiànlì建立le了shìchǎng市场jīngjì经济tǐzhì体制。
Sau cải cách mở cửa, Trung Quốc đã từng bước thiết lập thể chế kinh tế thị trường.
After the reform and opening up, China gradually established a market economic system.
zài在shìchǎng市场jīngjì经济zhōng中,jiàgé价格yóu由gōngqiú供求guānxi关系juédìng决定。
Trong nền kinh tế thị trường, giá cả được quyết định bởi quan hệ cung cầu.
In a market economy, prices are determined by supply and demand.
wǒmen我们bìxū必须zūnshǒu遵守shìchǎng市场jīngjì经济de的guīlǜ规律。
Chúng ta phải tuân thủ các quy luật của kinh tế thị trường.
We must follow the laws of the market economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây