经济
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "经济" (jīngjì) nghĩa là "Kinh tế", ghép bởi: 经 (jīng): kinh điển + 济 (jì): cứu giúp.
Thành phần cấu tạo
经济
Kinh tế
纟
巠
氵
齐
Hình ảnh:

Phân tích từ 经济
Từ ghép (22)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:kinh tế (hệ thống sản xuất, phân phối và tiêu dùng).
Ví dụ (5)
近年来,这个国家的经济发展得非常迅速。
Những năm gần đây, kinh tế của quốc gia này phát triển vô cùng nhanh chóng.
In recent years, this country's economy has developed very rapidly.
全球经济危机对很多小公司造成了巨大的影响。
Khủng hoảng kinh tế toàn cầu đã gây ra ảnh hưởng to lớn đối với nhiều công ty nhỏ.
The global economic crisis has had a huge impact on many small companies.
他在大学里学习的是国际经济与贸易专业。
Chuyên ngành anh ấy học ở đại học là Kinh tế và Thương mại quốc tế.
He majored in international economics and trade at university.
为了改善家庭经济状况,他决定去大城市找工作。
Để cải thiện tình hình kinh tế gia đình, anh ấy quyết định lên thành phố lớn tìm việc.
In order to improve his family's financial situation, he decided to go to a big city to look for work.
我们要根据自己的经济能力来购买生活用品。
Chúng ta phải dựa vào khả năng kinh tế của bản thân để mua sắm đồ dùng sinh hoạt.
We should purchase daily necessities according to our financial means.
2
tính từ
Nghĩa:tiết kiệm, kinh tế (có lợi về mặt tiền bạc, ít tốn kém).
Ví dụ (5)
坐火车去旅行既方便又经济,比坐飞机便宜得多。
Đi du lịch bằng tàu hỏa vừa tiện lợi vừa kinh tế (tiết kiệm), rẻ hơn nhiều so với đi máy bay.
Traveling by train is both convenient and economical, much cheaper than flying.
买大包装的洗发露通常会比小包装的更经济一些。
Mua dầu gội đóng chai lớn thông thường sẽ kinh tế hơn một chút so với chai nhỏ.
Buying shampoo in a large package is usually more economical than buying a small one.
这种新型汽车非常省油,开起来很经济。
Loại xe hơi mẫu mới này rất tiết kiệm xăng, lái đi rất kinh tế.
This new type of car is very fuel-efficient and economical to drive.
对于留学生来说,在宿舍做饭是最经济的选择。
Đối với lưu học sinh, nấu ăn trong ký túc xá là lựa chọn tiết kiệm nhất.
For international students, cooking in the dorm is the most economical option.
我们得想一个更经济的方案来完成这个项目。
Chúng ta phải nghĩ ra một phương án kinh tế hơn để hoàn thành dự án này.
We need to come up with a more economical plan to complete this project.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây