ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经济
jīngjì
kinh tế (hệ thống sản xuất, phân phối và tiêu dùng).
Hán việt: kinh tế
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "经济" (jīngjì) nghĩa là "Kinh tế", ghép bởi: 经 (jīng): kinh điển + 济 (jì): cứu giúp.

Thành phần cấu tạo

经济
jīngjì
Kinh tế
纟
巠
氵
齐

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:kinh tế (hệ thống sản xuất, phân phối và tiêu dùng).
Ví dụ (5)
jìnniánlái近年来,zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济fāzhǎn发展de得fēicháng非常xùnsù迅速。
Những năm gần đây, kinh tế của quốc gia này phát triển vô cùng nhanh chóng.
In recent years, this country's economy has developed very rapidly.
quánqiú全球jīngjì经济wēijī危机duì对hěn很duō多xiǎo小gōngsī公司zàochéng造成le了jùdà巨大de的yǐngxiǎng影响。
Khủng hoảng kinh tế toàn cầu đã gây ra ảnh hưởng to lớn đối với nhiều công ty nhỏ.
The global economic crisis has had a huge impact on many small companies.
tā他zài在dàxué大学lǐ里xuéxí学习de的shì是guójì国际jīngjì经济yǔ与màoyì贸易zhuānyè专业。
Chuyên ngành anh ấy học ở đại học là Kinh tế và Thương mại quốc tế.
He majored in international economics and trade at university.
wèile为了gǎishàn改善jiātíng家庭jīngjì经济zhuàngkuàng状况,tā他juédìng决定qù去dà大chéngshì城市zhǎo找gōngzuò工作。
Để cải thiện tình hình kinh tế gia đình, anh ấy quyết định lên thành phố lớn tìm việc.
In order to improve his family's financial situation, he decided to go to a big city to look for work.
wǒmen我们yào要gēnjù根据zìjǐ自己de的jīngjì经济nénglì能力lái来gòumǎi购买shēnghuó生活yòngpǐn用品。
Chúng ta phải dựa vào khả năng kinh tế của bản thân để mua sắm đồ dùng sinh hoạt.
We should purchase daily necessities according to our financial means.
2
tính từ
Nghĩa:tiết kiệm, kinh tế (có lợi về mặt tiền bạc, ít tốn kém).
Ví dụ (5)
zuò坐huǒchē火车qù去lǚxíng旅行jì既fāngbiàn方便yòu又jīngjì经济,bǐ比zuò坐fēijī飞机piányi便宜de得duō多。
Đi du lịch bằng tàu hỏa vừa tiện lợi vừa kinh tế (tiết kiệm), rẻ hơn nhiều so với đi máy bay.
Traveling by train is both convenient and economical, much cheaper than flying.
mǎi买dà大bāozhuāng包装de的xǐfà洗发lù露tōngcháng通常huì会bǐ比xiǎo小bāozhuāng包装de的gèng更jīngjì经济yìxiē一些。
Mua dầu gội đóng chai lớn thông thường sẽ kinh tế hơn một chút so với chai nhỏ.
Buying shampoo in a large package is usually more economical than buying a small one.
zhè这zhǒng种xīnxíng新型qìchē汽车fēicháng非常shěng省yóu油,kāi开qǐlái起来hěn很jīngjì经济。
Loại xe hơi mẫu mới này rất tiết kiệm xăng, lái đi rất kinh tế.
This new type of car is very fuel-efficient and economical to drive.
duìyú对于liúxuéshēng留学生láishuō来说,zài在sùshè宿舍zuòfàn做饭shì是zuì最jīngjì经济de的xuǎnzé选择。
Đối với lưu học sinh, nấu ăn trong ký túc xá là lựa chọn tiết kiệm nhất.
For international students, cooking in the dorm is the most economical option.
wǒmen我们děi得xiǎng想yí一gè个gèng更jīngjì经济de的fāng'àn方案lái来wánchéng完成zhè这gè个xiàngmù项目。
Chúng ta phải nghĩ ra một phương án kinh tế hơn để hoàn thành dự án này.
We need to come up with a more economical plan to complete this project.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây