ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国民经济
guó mín jīng jì
nền kinh tế quốc dân
Hán việt: quốc dân kinh tế
—

Gợi nhớ

Từ "国民经济" (guó mín jīng jì) mang nghĩa "nền kinh tế quốc dân", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 民 (mín - dân): "dân" + 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 民: Từ hình ảnh mầm cây vươn lên mạnh mẽ và đông đúc trên mặt đất, chữ dùng để chỉ quần chúng, người dân (民). • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济).

Thành phần cấu tạo

国民经济
guó mín jīng jì
nền kinh tế quốc dân
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
民
mín • dân
dân
民
Bộ Dân
Hình con mắt bị đâm (nô lệ thời xưa)
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nền kinh tế quốc dân
Ví dụ (3)
nóngyè农业shì是guómínjīngjì国民经济de的jīchǔ基础。
Nông nghiệp là nền tảng của kinh tế quốc dân.
Agriculture is the foundation of the national economy.
guómínjīngjì国民经济bǎochí保持wěndìng稳定zēngzhǎng增长。
Nền kinh tế quốc dân giữ mức tăng trưởng ổn định.
The national economy maintains stable growth.
kējì科技fāzhǎn发展cùjìn促进guómínjīngjì国民经济。
Phát triển công nghệ thúc đẩy kinh tế quốc dân.
Technology development promotes the national economy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây