ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
经济区
jīng jì qū
Khu kinh tế
Hán việt: kinh tế khu
—

Gợi nhớ

Từ "经济区" (jīng jì qū) mang nghĩa "Khu kinh tế", kết hợp bởi 经 (jīng - kinh): "kinh điển" + 济 (jì - tế): "cứu giúp" + 区 (qū - khu): "khu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 经: Những sợi tơ dọc (纟) được căng thẳng đều đặn trên khung cửi (巠) làm nền tảng dệt nên tấm lụa, tượng trưng cho kinh điển, trải qua (经). • Chữ 济: Cùng nhau vượt qua dòng nước lớn (氵) một cách đồng đều, chỉnh tề (齐) để sang bờ an toàn, mang nghĩa qua sông và cứu giúp, cứu tế (济). • Chữ 区: Dùng đường khung bao (匚) phân chia rõ các mốc ranh giới (乂) bên trong tạo thành một vùng, khu vực (区).

Thành phần cấu tạo

经济区
jīng jì qū
Khu kinh tế
经
jīng • kinh
kinh điển
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ dệt dọc (bên trái)
巠
Chữ Kinh giản thể
Khung cửi căng sợi thẳng đứng (bên phải)
济
jì • tế
cứu giúp
氵
Bộ Thủy
Dòng nước sông (bên trái)
齐
Bộ Tề
Ngay ngắn, đồng đều (bên phải)
区
qū • khu
khu
匚
Bộ Phương
Khung bao quanh địa giới (phía ngoài)
乂
Chữ Ngải
Giao cắt, phân chia ranh giới (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khu kinh tế
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条tiělù铁路liánjié连结le了nánběi南北liǎng两dà大héxīn核心jīngjìqū经济区。
Tuyến đường sắt này nối liền hai khu kinh tế cốt lõi Bắc và Nam.
This railway connects the two core economic zones in the North and South.
zhèngfǔ政府juédìng决定zài在yánhǎi沿海chéngshì城市shèlì设立yí一gè个xīn新de的zìyóu自由màoyì贸易jīngjìqū经济区。
Chính phủ quyết định thành lập một khu kinh tế thương mại tự do mới ở thành phố ven biển.
The government decided to set up a new free trade economic zone in the coastal city.
suízhe随着wàizī外资de的yǒngrù涌入,gāi该jīngjìqū经济区de的gōngyè工业zǒngchǎnzhí总产值liánnián连年fānfān翻番。
Với sự đổ vào của vốn đầu tư nước ngoài, tổng giá trị sản xuất công nghiệp của khu kinh tế này đã tăng gấp đôi liên tiếp trong nhiều năm.
With the influx of foreign capital, the total industrial output value of the economic zone has doubled year after year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây