ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最佳
zuìjiā
Tốt nhất
Hán việt: tối giai
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "最佳" (zuìjiā) mang nghĩa "Tốt nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 佳 (jiā - giai): "Xuất sắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 佳: Con người (亻) có cốt cách thanh cao và phẩm hạnh sáng trong như hai viên ngọc khuê (圭) xếp chồng, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành (佳).

Thành phần cấu tạo

最佳
zuìjiā
Tốt nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
佳
jiā • giai
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tốt nhất
Ví dụ (3)
zhè这shì是zuìjiā最佳xuǎnzé选择。
Đây là lựa chọn tốt nhất.
This is the best choice.
tā他huòdé获得le了zuìjiā最佳zhǔjué主角jiǎng奖。
Anh ấy giành giải nhân vật chính xuất sắc nhất.
He won the Best Leading Actor award.
chūntiān春天shì是lǚyóu旅游de的zuìjiā最佳shíjiān时间。
Mùa xuân là thời gian tốt nhất để du lịch.
Spring is the best time for travel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây