最美
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "最美" (zuì měi) mang nghĩa "Đẹp nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 美 (měi - mỹ): "đẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 最美
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Đẹp nhất
Ví dụ (3)
这里的夜景最美。
Cảnh đêm ở đây đẹp nhất.
The night view here is the most beautiful.
春天的花园最美。
Khu vườn mùa xuân đẹp nhất.
The garden in spring is the most beautiful.
她觉得家乡的河边最美。
Cô ấy thấy bờ sông quê nhà đẹp nhất.
She thinks the riverside in her hometown is the most beautiful.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây