ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
佳肴
jiāyáo
món ngon, cao lương mỹ vị, giai hào.
Hán việt: giai hào
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "佳肴" (jiāyáo) mang nghĩa "món ngon", kết hợp bởi 佳 (jiā - giai): "Xuất sắc" + 肴 (yáo - hào): "món ăn ngon (thành tố trong 佳肴". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 佳: Con người (亻) có cốt cách thanh cao và phẩm hạnh sáng trong như hai viên ngọc khuê (圭) xếp chồng, nghĩa là đẹp đẽ, tốt lành (佳). • Chữ 肴: Thịt tươi được thái khéo léo (乂) và bày biện đầy đủ (有) trên bàn tiệc tạo nên những món ăn ngon hảo hạng (肴).

Thành phần cấu tạo

佳肴
jiāyáo
món ngon
佳
jiā • giai
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
圭
Khuê
Ngọc khuê / âm đọc (bên phải)
肴
yáo • hào
món ăn ngon (thành tố trong 佳肴
乂
Ngải
Cắt, sửa / âm đọc (phía trên)
有
Hữu
Có / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:món ngon, cao lương mỹ vị, giai hào.
Ví dụ (5)
zhuō桌shàng上bǎimǎn摆满le了měijiǔ美酒jiāyáo佳肴。
Trên bàn bày đầy rượu ngon và món lạ (mỹ tửu giai hào).
The table was laden with fine wine and delicious dishes.
wèile为了zhāodài招待kèrén客人,māma妈妈zhǔnbèi准备le了yì一zhuō桌fēngshèng丰盛de的jiāyáo佳肴。
Để chiêu đãi khách, mẹ đã chuẩn bị một bàn đầy món ngon thịnh soạn.
To entertain the guests, Mom prepared a table full of sumptuous dishes.
zhè这dào道cài菜sèxiāngwèi色香味jùquán俱全,kānchēng堪称jiāyáo佳肴。
Món này sắc hương vị đều đủ cả, xứng đáng gọi là tuyệt phẩm (giai hào).
This dish has excellent color, aroma, and taste, and can truly be called a delicacy.
pǐncháng品尝gèdì各地de的fēngwèi风味jiāyáo佳肴shì是lǚyóu旅游de的yídà一大lèqù乐趣。
Nếm thử các món ngon đặc sản các nơi là một thú vui lớn của việc đi du lịch.
Sampling local delicacies from different places is one of the great pleasures of traveling.
zài再hǎo好de的měiwèi美味jiāyáo佳肴,chī吃duō多le了yě也huì会nì腻。
Sơn hào hải vị có ngon đến mấy, ăn nhiều rồi cũng sẽ ngán.
No matter how delicious the food is, you will get tired of it if you eat too much.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây